qh2007xsnv
Chào mừng bạn đến với Qh2007xsnv. Hãy đăng ký thành viên để có thể tham gia thảo luận và nhận nhiều niềm vui và bổ ích từ điễn đàn. Đừng quên đăng nhập mỗi lần truy cập diễn đàn để trò chuyện được nhiều hơn. Một năm học mới đã khởi động rồi. Hãy nỗ lực và cố gắng hết mình để đạt được những thành tích cao nhất nhé. Cùng đoàn kết để vượt qua tất cả

qh2007xsnv

DIỄN ĐÀN LỚP SƯ PHẠM NGỮ VĂN K52 - 2007 - 2011 TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC - ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
 
Trang ChínhTrang Chính  PortalPortal  Trang giải tríTrang giải trí  CalendarCalendar  GalleryGallery  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thông tin updateThông tin update  Học tậpHọc tập  Giải tríGiải trí  Sáng tác văn họcSáng tác văn học  Quà tặng âm nhạcQuà tặng âm nhạc  Gửi lời yêu thươngGửi lời yêu thương  Góp ý diễn đànGóp ý diễn đàn  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
Một năm học mới lại bắt đầu khởi động rồi. Năm học cuối cùng trước khi bước ra cảnh cửa đại học. Hãy cố gắng và nỗ lực hết mình để có được những kết cả tốt nhất. Cùng đoàn kết, hòa nhập và thành công nhé!
Mỗi một bài viết, một comment của các bạn sau khi đọc một bài viết là bạn đã góp phần giúp chúng ta hiểu bạn hơn và bạn cũng đang góp phần cho sự lớn mạnh của forum lớp. Every of your comments and writtings helps us know you more and contributes to the existence and development of this forum. This year wll be the year we'll update many useful informations. Thank you! Diễn đàn đang và sẽ cập nhật các topic khác nhau trên nhiều lĩnh vực và hướng về giải trí nhiều hơn bên cạnh góc học tập, hy vọng các bạn tham gia tích cực để có được nhiều điều bổ ích hơn từ diễn đàn.
Hoan nghênh các bạn post bài mới lên diễn đàn và tham gia thảo luận trong các topic. Hãy biến diễn đàn thành cuốn nhật ký viết chung của chúng ta nhé! Chúc các bạn vui vẻ! Cố lên! Mày phải khác chứ. Không thể cứ như hiện tại được. 1 năm ko phải là dài. Thời gian ko đợi con người. Đừng lãng phí thứ quí giá đó cho những việc vô ích. Cố lên! Try your best!!! - Nguyễn Chín các ấy sướng thật, một năm nữa là được lên bục giảng. Tớ thì không biết đến bao giờ đây... cố lên nhé!! - Hieupm, đi học mà cứ nghỉ hoài, đảo lịch lung tung, cái này gọi là thất bát đầu năm...chán! - lan nguyễn
Hãy đăng nhập và tha hồ trò chuyện với các thành viên khác tại chatbox nhé!
Đăng Nhập
Tên truy cập:
Mật khẩu:
Đăng nhập tự động mỗi khi truy cập: 
:: Quên mật khẩu
Similar topics
    December 2018
    MonTueWedThuFriSatSun
         12
    3456789
    10111213141516
    17181920212223
    24252627282930
    31      
    CalendarCalendar
    Latest topics
    » Lời nhắn cho tương lai
    Tue May 17, 2011 12:49 pm by

    » Sự nhầm lẫn trong ngày 8 - 3
    Sun Feb 20, 2011 1:40 pm by

    » Tân Thiếu Lâm Tự - Shaolin 2011 xem phim online dowload miễn phí
    Fri Feb 18, 2011 9:41 am by

    » Cô Nhi Họ Triệu - Sacrifice - Triệu Thị Cô Nhi 2010 xem phim online dowload miễn phí
    Fri Feb 18, 2011 9:39 am by

    » Ma Hiệp Truyền Kỳ Đường Cát Khả Đức - Don Quixote xem phim online dowload
    Fri Feb 18, 2011 9:36 am by

    » Clip và bản dịch bài thơ ‘Đợi Anh Về’
    Thu Dec 23, 2010 9:00 pm by

    » Chết như thế nào...?
    Thu Dec 23, 2010 1:04 pm by

    » Món quà của các đạo sĩ
    Sun Dec 19, 2010 9:35 pm by

    » Sinh viên năm cuối
    Sun Dec 19, 2010 8:05 pm by

    » Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh
    Wed Dec 08, 2010 6:02 pm by

    » Three Wishes
    Wed Dec 01, 2010 7:08 pm by

    » Vì nó là bạn cháu
    Sun Nov 28, 2010 10:01 pm by

    » Có phải là tính hiếu học?
    Thu Nov 25, 2010 10:42 pm by

    » Nhà giáo dục
    Thu Nov 25, 2010 10:39 pm by

    » Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh
    Thu Nov 25, 2010 8:53 pm by

    » ba người thầy vĩ đại
    Tue Nov 02, 2010 9:02 pm by

    » Sáng Thu
    Fri Oct 29, 2010 10:03 am by

    » truyện ma halloween
    Thu Oct 28, 2010 10:28 pm by

    » Bao giờ cải cách giáo dục hết là lời hứa suông?
    Wed Oct 27, 2010 9:05 pm by

    » Sinh viên thực tập: Bên trọng bên khinh
    Sun Oct 24, 2010 9:07 am by

    Truyện cười
    QH2007XSNV.COOLBB.NET

    Share | 
     

     Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh

    Go down 
    Tác giảThông điệp
    DAS ENGLISH CENTER
    Nhân viên
    Nhân viên


    Tổng số bài gửi : 5
    Điểm số của bạn : 14758
    Danh tiếng : 11
    Join date : 25/11/2010
    Age : 28

    Bài gửiTiêu đề: Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh   Wed Dec 08, 2010 6:00 pm

    Có thể bạn không mấy để ý nhưng từ “người bạn” trong Tiếng Việt khi chuyển sang Tiếng Anh lại có rất nhiều từ khác nhau đấy. Dưới đây là một vài ví dụ điển hình nhé.
    Ngoài từ mà được dùng phổ biến nhất là “friend” thì ta cũng có thể dùng từ “mate” ghép với một từ khác để làm rõ hơn về mối quan hệ của những người đó như là:
    Schoolmate: bạn cùng trường
    Classmate:bạn cùng lớp
    Roommate: bạn cùng phòng
    Playmate: bạn cùng chơi
    Soulmate: bạn tâm giao/tri kỷ
    P/s: các bạn đừng bị nhầm với từ “checkmate” nhé vì nó có nghĩa là “chiếu tướng”
    Ngoài ra, còn có rất nhiều từ/ từ lóng còn có nghĩa là bạn hoặc gần gần với bạn như:
    Colleague: bạn đồng nghiệp
    Comrade: đồng chí
    Partner: đối tác, cộng sự, vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
    Associate: tương đương với partner trong nghĩa là đối tác, cộng sự. nhưng không dùng với nghĩa là vợ chồng, người yêu, bạn nhảy hoặc người cùng chơi trong các môn thể thao.
    Buddy: bạn nhưng thân thiết hơn một chút.
    Ally: bạn đồng mình
    Companion: bầu bạn, bạn đồng hành
    Boyfriend: bạn trai
    Girlfriend: bạn gái
    Best friend: bạn tốt nhất
    Close friend: bạn thân
    Busom friend: cũng có nghĩa giống như close friend là bạn thân
    Pal: bạn. chẳng hạn như penpal: bạn qua thư = pen friend
    Chỉ sơ qua một chút vậy thôi các bạn cũng thấy rằng cũng giống như Tiếng Việt, Tiếng Anh rất phong phú và đa dạng đúng vậy không. Chúc các bạn học Tiếng Anh thật tốt nhé.
    DAS ENGLISH CENTER
    Số 105, Ngõ 76, Phố Chùa Hà, Cầu Giấy, Hà Nội
    Tel: (04) 37675042
    Email: enquiries@das.edu.vn
    Website: www.das.edu.vn
    Về Đầu Trang Go down
    DAS ENGLISH CENTER
    Nhân viên
    Nhân viên


    Tổng số bài gửi : 5
    Điểm số của bạn : 14758
    Danh tiếng : 11
    Join date : 25/11/2010
    Age : 28

    Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh   Wed Dec 08, 2010 6:02 pm

    Thành ngữ trong Tiếng Anh liên quan đến tình bạn
    Ở bài trước, mình đã giới thiệu với các bạn một số từ liên quan đến từ “người bạn” trong Tiếng Anh. Bai này, mình xin giới thiệu với các bạn một số thành ngữ có liên quan đến tình bạn nhé.
    “with friends like that, who needs enemies” được dùng khi nói về ai đó mình nghĩ là bạn tốt của mình nhưng cuối cùng lại đối xử không tốt với mình.
    “a friend in need is a friend indeed” nghĩa là người bạn giúp đỡ mình trong lúc cần thiết mới là người bạn thật sự.
    “A fair-weather friend” một người bạn đồng cam nhưng không cộng khổ. Chỉ những người mà luôn tỏ ra thân thiết nhưng khi chúng ta cần họ nhất hoặc khi chúng ta hoạn nạn thì họ không bao giờ xuất hiện.
    Short reckonings make long friends: sự sòng phẳng làm nên bạn tốt
    A man is known by the company he keeps: Xem bạn biết nết người
    A man must eat a peck of salt with his friend before he know him: Trong gian nan mới biết ai là bạn
    Birds of a feather flock together: Ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
    Two peas in a pod: Giống nhau như đúc
    The sparrow near a school sings the primer: Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng
    He that lives with cripples learns to limp: Đi với bụt mặc áo cà sa, đi với ma mặc áo giấy
    Friends are like fine wines, they improve with age: Bạn bè giống như rượu vậy, để càng lâu càng thắm thiết.
    In dress, the newest is the finest, in friends, the oldest is the best: Quần áo mới nhất là đẹp nhất, bạn bè cũ nhất là thân nhất.
    Prosperity makes friends, adversity tries them: Phát đạt tạo nên bạn bè, khó khăn thử thách bạn bè.
    Friendship that flames goes out in a flash: Tình bạn dễ đến thì dễ đi.
    Chúc các bạn có những tình bạn thật là đẹp nhé!

    Về Đầu Trang Go down
    DAS ENGLISH CENTER
    Nhân viên
    Nhân viên


    Tổng số bài gửi : 5
    Điểm số của bạn : 14758
    Danh tiếng : 11
    Join date : 25/11/2010
    Age : 28

    Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh   Wed Dec 08, 2010 6:02 pm

    Cách xin lỗi và đáp lại lời xin lỗi trong Tiếng Anh
    Trong tiếng Anh, chúng ta làm sai một điều gì đó hoặc khi chúng ta muốn làm gián đoạn ai đó, hay biểu lộ cảm xúc khi một việc buồn đã xảy ra với ai đó hoặc yêu cầu ai đó lập lại điều gì. Ta đều nói “xin lỗi”
    Nói xin lỗi khi làm sai một việc gì đó:
    Thân mật
    Ex: I'm sorry I'm late.
    I'm so sorry I forgot your birthday.

    Trang trọng
    Ex:
    - I beg your pardon madam, I didn't see you were waiting to be served.
    Tôi xin lỗi bà, tôi đã không nhìn thấy bà đang chờ được phục vụ.
    - I'm awfully sorry but those tickets are sold out now.
    Tôi thành thật xin lỗi nhưng những vé đó đã được bán hết rồi.
    - I must apologise for my children's rude behaviour.
    Tôi phải xin lỗi về hành vi vô lễ của các con tôi.

    Nói xin lỗi - đưa ra lý do:
    - Thông thường khi xin lỗi, chúng ta đưa ra lý do cho hành vi của mình:
    Ex: I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning.
    Tôi xin lỗi đã đến trễ vì đồng hồ báo thức của tôi không reng vào buổi sáng này.
    - I'm so sorry there's nothing here you can eat, I didn't realise you were a vegetarian.
    Tôi thật xin lỗi không có gì bạn có thể ăn được. Tôi không biết là bạn là người ăn chay.

    Nói xin lỗi - vì ngắt ngang ai đó:
    Ex:
    Excuse me, can you tell me where the Post Office is please?
    Xin lỗi, ông có thể chỉ cho tôi Bưu điện ở đâu không?
    I'm sorry but can I get through?
    Tôi xin lỗi nhưng tôi có thể đi qua được không?

    Nói xin lỗi - khi việc buồn xảy ra với ai đó:
    Ex:
    - I'm sorry to hear you've not been feeling well.
    Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.
    - I heard you failed your driving test. I'm really sorry but I'm sure you'll pass next time.
    Tôi nghe nói bạn đã trượt kỳ thi lái xe. Tôi chia buồn nhưng tôi chắc bạn sẽ đậu vào lần sau.

    Nói xin lỗi - yêu cầu ai đó lập lại việc gì:
    Ex:
    - Excuse me?
    Xin lỗi?
    Excuse me, what did you say?
    Xin lỗi, bạn đã nói gì?
    I'm sorry?
    Xin lỗi?
    I'm sorry, can you say that again?
    Xin lỗi, bạn có thể lập lại không?
    Pardon?
    Xin lỗi?

    Chấp nhận lời xin lỗi
    Để chấp nhận lời xin lỗi, chúng ta có thể nói cám ơn hoặc cố gắng làm cho người đối phương dễ chịu bằng cách nào đó.

    Ex: I'm so sorry I forgot your birthday.
    Anh thật xin lỗi đã quên ngày sinh nhật của em!
    - Oh don't worry, there's always next year!
    Ồ không sao, mình chờ năm sau!
    - I'm sorry to hear you've not been feeling well.
    Tôi thật buồn khi nghe bạn không được khỏe.
    - Thanks. I think I've just picked up a bug at the office. It's nothing too serious.
    Cám ơn. Tôi nghĩ tôi bị lây bệnh trong văn phòng. Không có gì nghiêm trọng.
    - I'm sorry I'm late but my alarm clock didn't go off this morning.
    Tôi xin lỗi đã đến trễ vì đồng hồ báo thức đã không reng vào buổi sáng này.
    - That's OK. We've only just started the meeting.
    Không sao. Chúng tôi chỉ mới bắt đầu buổi họp.

    Về Đầu Trang Go down
    Sponsored content




    Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh   

    Về Đầu Trang Go down
     
    Những từ chỉ “người bạn” trong Tiếng Anh
    Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang
     Similar topics
    -
    » KTS mặt đất VTC hay bị đứng hình

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    qh2007xsnv :: HỌC TẬP :: Các vấn đề sư phạm & giáo dục-
    Chuyển đến